Dung tích bình chứa:Tổng 10.2 lít (Nước nóng 1 lít, nước lạnh 1.7 lít, nước thường 7.5 lít)
Tỷ lệ lọc - thải:Lọc 5 - Thải 5 (Tỷ lệ này phụ thuộc vào chất lượng nước đầu vào)
Công suất lọc:16 lít/giờ
Công suất tiêu thụ điện trung bình khoảng:0.665 kWh
Nhiệt độ nước hãng công bố:Nóng ≥ 85℃, Lạnh ≤ 10°C
Nhiệt độ nước thực tế:Nóng 85 - 90°C, Lạnh 5 - 8°C, Nhiệt độ nước thực tế sẽ phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường và thể tích nước lấy ra
Chỉ số nước:pH 8.5 - 9.5, Hydrogen 1000 - 1250 ppb, ORP (-150) - (-300) mV
Độ pH thực tế:8.0 - 8.9 pH, Để chỉ số đạt mức công bố, nước đầu vào nên là nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt theo tiêu chuẩn QCVN 01:1-2018/BYT (pH ~7)
Số loại nước:3 loại: nước Hydrogen (nóng - nguội - lạnh)
Lõi lọc thô:Lõi 1: PP 5 micron (Sx Trung Quốc)Lõi 3: PP 1 micron (Sx Trung Quốc)Lõi 2: CTO (Sx Trung Quốc)
Lõi RO/Nano/UF:RO DOW 100 GPD sản xuất Mỹ
Lõi chức năng:Lõi 6: Maifan (Sx Trung Quốc)Lõi 9: Coconut (Sx Trung Quốc)Lõi 8: Alkaline ( Sx Trung Quốc)Lõi 7: ORP Hydrogen Plus (Sx Trung Quốc)Lõi 5: Tourmaline (Sx Trung Quốc)Lõi 10: Nano Silver (Sx Trung Quốc)
Tiện ích:Tự động báo thay lõiGiàu Hydrogen chống oxy hóaKhóa vòi nóngTạo nước kiềm (Alkaline) trung hòa axit cho cơ thểCảm biến rò rỉ nướcHệ thống cút nối nhanh dễ dàng thay lõiNgừng hoạt động khi áp lực nước thấpTrung hòa độ pH ổn định độ ngọt cho nướcNgừng hoạt động khi nước đầy bìnhKhử mùi khó chịu và cải thiện mùi vị của nướcThiết kế đun nóng ngoài